luân lý học

Học thuật
Thân thiện
luân lý học

Một giáo viên giảng về luân lý học cho học sinh trong lớp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn học nghiên cứu về nguồn gốc, bản chất, sự phát triển các quy tắc của đạo đức trong đời sống xã hội loài người. "Luân lý học" một ngành của triết học, tập trung vào việc phân tích, hệ thống hóa, bảo vệ đề xuất các khái niệm về hành vi đúng sai, về điều thiện điều ác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Aristotle được coi một trong những nhà tư tưởng đặt nền móng cho luân lý học phương Tây.
    • Anh ấy đang theo học chuyên ngành triết học với hướng nghiên cứu sâu về luân lý học.
    • Cuốn sách này thảo luận các vấn đề cơ bản của luân lý học như trách nhiệm, công bằng tự do.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Luân lý học mô tả": (Descriptive ethics) Nhánh nghiên cứu mô tả các quan niệm, niềm tin về đạo đức của các cá nhân hoặc nhóm xã hội.

    • Công trình nghiên cứu của mang tính chất luân lý học mô tả, khảo sát quan niệm về lòng trung thực trong cộng đồng.
  • "Luân lý học chuẩn tắc": (Normative ethics) Nhánh nghiên cứu đề ra các tiêu chuẩn, nguyên tắc để xác định hành vi nào là đúng đắn về mặt đạo đức.

    • Thuyết vị lợi thuyết nghĩa vụ hai trường phái lớn trong luân lý học chuẩn tắc.
  • "Luân lý học siêu hình": (Meta-ethics) Nhánh nghiên cứu bản chất của các phán đoán đạo đức, ý nghĩa của các thuật ngữ như "tốt", "xấu", "nên".

    • Câu hỏi "Đạo đức ?" thuộc phạm vi nghiên cứu của luân lý học siêu hình.
Biến thể từ gần giống
  • Đạo đức học: Từ đồng nghĩa, thường được dùng thay thế cho "luân lý học" trong nhiều văn cảnh học thuật.

    • Giáo trình đạo đức học của trường đại học.
  • Triết học đạo đức: Cụm từ nhấn mạnh vị trí của như một bộ phận của triết học.

    • Ông ấy chuyên về lĩnh vực triết học đạo đức.
Từ đồng nghĩa
  • Đạo đức học: Môn học về đạo đức.
  • Triết học luân lý: (Ít phổ biến hơn) Cách gọi khác cùng chỉ lĩnh vực này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "luân lý học".)

luân lý học

Một giáo viên giảng về luân lý học cho học sinh trong lớp.

  1. Môn học nghiên cứu sự phát sinh phát triển của đạo đức trong xã hội loài người.

Từ gần giống

Từ chứa "luân lý học"